TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意识形态

yìshíxíngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 意識形態

Âm Hán Việt Ý THỨC HÌNH THÁI

意识形态 nghĩa là hệ tư tưởng.

Nghĩa của 意识形态

yìshíxíngtài

Ý THỨC HÌNH THÁIDanh từphồn thể 意識形態
  1. Hệ tư tưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意识形态

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

意识形态 nghĩa là gì?

意识形态 (yìshíxíngtài) nghĩa là hệ tư tưởng.

意识形态 đọc thế nào?

意识形态 đọc là yìshíxíngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 意识形态 là gì?

Âm Hán Việt của 意识形态 là "ý thức hình thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.