TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愑

yǒng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 12

愑 nghĩa là Biến thể của 悀 (yǒng).

Nghĩa của 愑

yǒng

  1. Biến thể của 悀 (yǒng)

Câu hỏi thường gặp

愑 nghĩa là gì?

愑 (yǒng) nghĩa là Biến thể của 悀 (yǒng).

愑 đọc thế nào?

愑 đọc là yǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.