TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感应

gǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感應

Âm Hán Việt CẢM ỨNG

感应 nghĩa là phản hồi, phản ứng.

Nghĩa của 感应

gǎnyìng

CẢM ỨNGDanh từphồn thể 感應
  1. Phản hồi
  2. Phản ứng
  3. Tương tác
  4. Dễ bị kích thích (sinh học)
  5. Cảm ứng (điện)
  6. Điện cảm

Từ ghép có 感应

Câu hỏi thường gặp

感应 nghĩa là gì?

感应 (gǎnyìng) nghĩa là phản hồi, phản ứng.

感应 đọc thế nào?

感应 đọc là gǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 感应 là gì?

Âm Hán Việt của 感应 là "cảm ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.