Kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")
Câu hỏi thường gặp
感性工学 nghĩa là gì?
感性工学 (gǎnxìnggōngxué) nghĩa là kỹ thuật cảm tính.
感性工学 đọc thế nào?
感性工学 đọc là gǎnxìnggōngxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 感性工学 là gì?
Âm Hán Việt của 感性工学 là "cảm tính công học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.