TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感性

gǎnxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM TÍNH

感性 nghĩa là nhận thức.

Nghĩa của 感性

gǎnxìng

CẢM TÍNHTính từ, Danh từ
  1. Nhận thức
  2. Thuộc về nhận thức
  3. Tính nhạy cảm
  4. Nhạy cảm
  5. Cảm xúc
  6. Tình cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感性

Trái nghĩa

Từ ghép có 感性

Câu hỏi thường gặp

感性 nghĩa là gì?

感性 (gǎnxìng) nghĩa là nhận thức.

感性 đọc thế nào?

感性 đọc là gǎnxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 感性 là gì?

Âm Hán Việt của 感性 là "cảm tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.