TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感性认识

gǎnxìngrènshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感性認識

Âm Hán Việt CẢM TÍNH NHẬN THỨC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cảm tính nhận thức” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

感性认识 nghĩa là nhận thức cảm tính.

Nghĩa của 感性认识

gǎnxìngrènshi

CẢM TÍNH NHẬN THỨCDanh từphồn thể 感性認識
  1. Nhận thức cảm tính

Câu hỏi thường gặp

感性认识 nghĩa là gì?

感性认识 (gǎnxìngrènshi) nghĩa là nhận thức cảm tính.

感性认识 đọc thế nào?

感性认识 đọc là gǎnxìngrènshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 感性认识 là gì?

Âm Hán Việt của 感性认识 là "cảm tính nhận thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.