感情用事 nghĩa là hành động bốc đồng, trong lúc kích động.
Nghĩa của 感情用事
gǎnqíngyòngshì
CẢM TÌNH DỤNG SỰ
Hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
Câu hỏi thường gặp
感情用事 nghĩa là gì?
感情用事 (gǎnqíngyòngshì) nghĩa là hành động bốc đồng, trong lúc kích động.
感情用事 đọc thế nào?
感情用事 đọc là gǎnqíngyòngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 感情用事 là gì?
Âm Hán Việt của 感情用事 là "cảm tình dụng sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.