TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感想

gǎnxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM TƯỞNG
Lượng từ đi kèm: 通 (tòng), 个 (gè)

感想 nghĩa là ấn tượng, suy ngẫm.

Nghĩa của 感想

gǎnxiǎng

CẢM TƯỞNGDanh từ, Động từ
  1. Ấn tượng
  2. Suy ngẫm
  3. Suy nghĩ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感想

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

感想 nghĩa là gì?

感想 (gǎnxiǎng) nghĩa là ấn tượng, suy ngẫm.

感想 đọc thế nào?

感想 đọc là gǎnxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 感想 là gì?

Âm Hán Việt của 感想 là "cảm tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.