感想
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 通 (tòng), 个 (gè)
感想 nghĩa là ấn tượng, suy ngẫm.
Nghĩa của 感想
gǎnxiǎng
CẢM TƯỞNGDanh từ, Động từ- Ấn tượng
- Suy ngẫm
- Suy nghĩ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感想
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
感想 nghĩa là gì?
感想 (gǎnxiǎng) nghĩa là ấn tượng, suy ngẫm.
感想 đọc thế nào?
感想 đọc là gǎnxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 感想 là gì?
Âm Hán Việt của 感想 là "cảm tưởng".