TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感情

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gǎnqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM TÌNH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 种 (zhǒng)

感情 nghĩa là cảm xúc, tình cảm.

Nghĩa của 感情

gǎnqíng

CẢM TÌNHDanh từ, Động từ
  1. Cảm xúc; tình cảm
  2. Tình cảm giữa hai người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感情

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 感情

  • 感情用事 — Hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động

Câu ví dụ với 感情

  • 怕伤害了他的感情,我没有告诉他真相。 Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.Tatoeba #830458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

感情 nghĩa là gì?

感情 (gǎnqíng) nghĩa là cảm xúc, tình cảm.

感情 đọc thế nào?

感情 đọc là gǎnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 感情 là gì?

Âm Hán Việt của 感情 là "cảm tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.