感情
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 种 (zhǒng)
感情 nghĩa là cảm xúc, tình cảm.
Nghĩa của 感情
gǎnqíng
CẢM TÌNHDanh từ, Động từ- Cảm xúc; tình cảm
- Tình cảm giữa hai người
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感情
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 感情
- 感情用事 — Hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
Câu ví dụ với 感情
- 怕伤害了他的感情,我没有告诉他真相。 Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.Tatoeba #830458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
感情 nghĩa là gì?
感情 (gǎnqíng) nghĩa là cảm xúc, tình cảm.
感情 đọc thế nào?
感情 đọc là gǎnqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 感情 là gì?
Âm Hán Việt của 感情 là "cảm tình".