TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感染人数

gǎnrǎnrénshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感染人數

Âm Hán Việt CẢM NHIỄM NHÂN SỐ

感染人数 nghĩa là số người bị nhiễm.

Nghĩa của 感染人数

gǎnrǎnrénshù

CẢM NHIỄM NHÂN SỐphồn thể 感染人數
  1. Số người bị nhiễm

Câu hỏi thường gặp

感染人数 nghĩa là gì?

感染人数 (gǎnrǎnrénshù) nghĩa là số người bị nhiễm.

感染人数 đọc thế nào?

感染人数 đọc là gǎnrǎnrénshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 感染人数 là gì?

Âm Hán Việt của 感染人数 là "cảm nhiễm nhân số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.