TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感染

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gǎnrǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM NHIỄM

感染 nghĩa là lây nhiễm, nhiễm trùng, ảnh hưởng.

Nghĩa của 感染

gǎnrǎn

CẢM NHIỄMĐộng từ
  1. Lây nhiễm; nhiễm trùng; truyền nhiễm
  2. nghĩa bóng Ảnh hưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感染

Đồng nghĩa

Từ ghép có 感染

Câu hỏi thường gặp

感染 nghĩa là gì?

感染 (gǎnrǎn) nghĩa là lây nhiễm, nhiễm trùng, ảnh hưởng.

感染 đọc thế nào?

感染 đọc là gǎnrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 感染 là gì?

Âm Hán Việt của 感染 là "cảm nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.