TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感染性腹泻

gǎnrǎnxìngfùxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感染性腹瀉

Âm Hán Việt CẢM NHIỄM TÍNH PHÚC TẢ

感染性腹泻 nghĩa là tiêu chảy nhiễm khuẩn.

Nghĩa của 感染性腹泻

gǎnrǎnxìngfùxiè

CẢM NHIỄM TÍNH PHÚC TẢphồn thể 感染性腹瀉
  1. Tiêu chảy nhiễm khuẩn

Câu hỏi thường gặp

感染性腹泻 nghĩa là gì?

感染性腹泻 (gǎnrǎnxìngfùxiè) nghĩa là tiêu chảy nhiễm khuẩn.

感染性腹泻 đọc thế nào?

感染性腹泻 đọc là gǎnrǎnxìngfùxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 感染性腹泻 là gì?

Âm Hán Việt của 感染性腹泻 là "cảm nhiễm tính phúc tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.