TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感觉到

gǎnjuédào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感覺到

Âm Hán Việt CẢM GIÁC ĐÁO

感觉到 nghĩa là cảm thấy, cảm nhận.

Nghĩa của 感觉到

gǎnjuédào

CẢM GIÁC ĐÁOphồn thể 感覺到
  1. Cảm thấy
  2. Cảm nhận
  3. Phát hiện
  4. Nhận ra
  5. Trở nên nhận biết

Câu hỏi thường gặp

感觉到 nghĩa là gì?

感觉到 (gǎnjuédào) nghĩa là cảm thấy, cảm nhận.

感觉到 đọc thế nào?

感觉到 đọc là gǎnjuédào (pinyin).

Âm Hán Việt của 感觉到 là gì?

Âm Hán Việt của 感觉到 là "cảm giác đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.