TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感质

gǎnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感質

Âm Hán Việt CẢM CHẤT

感质 nghĩa là Cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học.

Nghĩa của 感质

gǎnzhì

CẢM CHẤTphồn thể 感質
  1. Cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học

Câu hỏi thường gặp

感质 nghĩa là gì?

感质 (gǎnzhì) nghĩa là Cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học.

感质 đọc thế nào?

感质 đọc là gǎnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 感质 là gì?

Âm Hán Việt của 感质 là "cảm chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.