感质 nghĩa là Cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học.
Nghĩa của 感质
gǎnzhì
CẢM CHẤTphồn thể 感質
Cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học
Câu hỏi thường gặp
感质 nghĩa là gì?
感质 (gǎnzhì) nghĩa là Cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học.
感质 đọc thế nào?
感质 đọc là gǎnzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 感质 là gì?
Âm Hán Việt của 感质 là "cảm chất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.