TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愤世嫉俗

fènshìjísú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憤世嫉俗

Âm Hán Việt PHẪN THẾ TẬT TỤC

愤世嫉俗 nghĩa là hoài nghi, chua chát.

Nghĩa của 愤世嫉俗

fènshìjísú

PHẪN THẾ TẬT TỤCCụm từphồn thể 憤世嫉俗
  1. Hoài nghi
  2. Chua chát

Câu hỏi thường gặp

愤世嫉俗 nghĩa là gì?

愤世嫉俗 (fènshìjísú) nghĩa là hoài nghi, chua chát.

愤世嫉俗 đọc thế nào?

愤世嫉俗 đọc là fènshìjísú (pinyin).

Âm Hán Việt của 愤世嫉俗 là gì?

Âm Hán Việt của 愤世嫉俗 là "phẫn thế tật tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.