TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愤富

fènfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憤富

Âm Hán Việt PHẪN PHÚ

愤富 nghĩa là ghét người giàu.

Nghĩa của 愤富

fènfù

PHẪN PHÚphồn thể 憤富
  1. Ghét người giàu

Câu hỏi thường gặp

愤富 nghĩa là gì?

愤富 (fènfù) nghĩa là ghét người giàu.

愤富 đọc thế nào?

愤富 đọc là fènfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 愤富 là gì?

Âm Hán Việt của 愤富 là "phẫn phú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.