TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慕名而来

mùmíng'érlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慕名而來

Âm Hán Việt MỘ DANH NHI LAI

慕名而来 nghĩa là Đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng.

Nghĩa của 慕名而来

mùmíng'érlái

MỘ DANH NHI LAICụm từphồn thể 慕名而來
  1. Đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng

Câu hỏi thường gặp

慕名而来 nghĩa là gì?

慕名而来 (mùmíng'érlái) nghĩa là Đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng.

慕名而来 đọc thế nào?

慕名而来 đọc là mùmíng'érlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 慕名而来 là gì?

Âm Hán Việt của 慕名而来 là "mộ danh nhi lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.