TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
màn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạn, mãn

慢 nghĩa là chậm.

Nghĩa của 慢

màn

MẠN
  1. Chậm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慢

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 慢

Thành ngữ có 慢

Câu ví dụ với 慢

  • 你可以说慢一点吗? Bạn có thể nói chậm hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

慢 nghĩa là gì?

慢 (màn) nghĩa là chậm.

慢 đọc thế nào?

慢 đọc là màn (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢 là gì?

Âm Hán Việt của 慢 là "mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.