慢
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạn, mãn
慢 nghĩa là chậm.
Nghĩa của 慢
màn
MẠN- Chậm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慢
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 慢
Thành ngữ có 慢
Câu ví dụ với 慢
- 你可以说慢一点吗? Bạn có thể nói chậm hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
慢 nghĩa là gì?
慢 (màn) nghĩa là chậm.
慢 đọc thế nào?
慢 đọc là màn (pinyin).
Âm Hán Việt của 慢 là gì?
Âm Hán Việt của 慢 là "mạn".