TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慕容

Mùróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘ DUNG

慕容 nghĩa là Một nhánh của tộc người du mục Tiên Ti 鲜卑 (Xiānbēi).

Nghĩa của 慕容

Mùróng

MỘ DUNGTên riêngtên riêng
  1. Một nhánh của tộc người du mục Tiên Ti 鲜卑 (Xiānbēi)
  2. Họ hai chữ Mùróng

Câu hỏi thường gặp

慕容 nghĩa là gì?

慕容 (mùróng) nghĩa là Một nhánh của tộc người du mục Tiên Ti 鲜卑 (Xiānbēi).

慕容 đọc thế nào?

慕容 đọc là Mùróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慕容 là gì?

Âm Hán Việt của 慕容 là "mộ dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.