TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慕道友

mùdàoyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘ ĐẠO HỮU

慕道友 nghĩa là Người tìm hiểu tôn giáo.

Nghĩa của 慕道友

mùdàoyǒu

MỘ ĐẠO HỮUDanh từ
  1. Người tìm hiểu tôn giáo

Câu hỏi thường gặp

慕道友 nghĩa là gì?

慕道友 (mùdàoyǒu) nghĩa là Người tìm hiểu tôn giáo.

慕道友 đọc thế nào?

慕道友 đọc là mùdàoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 慕道友 là gì?

Âm Hán Việt của 慕道友 là "mộ đạo hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.