慷慨捐生 nghĩa là Hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp.
Nghĩa của 慷慨捐生
kāngkǎijuānshēng
KHẢNG KHÁI QUYÊN SINH
Hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
Câu hỏi thường gặp
慷慨捐生 nghĩa là gì?
慷慨捐生 (kāngkǎijuānshēng) nghĩa là Hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp.
慷慨捐生 đọc thế nào?
慷慨捐生 đọc là kāngkǎijuānshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 慷慨捐生 là gì?
Âm Hán Việt của 慷慨捐生 là "khảng khái quyên sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.