TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慷慨激昂

kāngkǎijī'áng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢNG KHÁI KHÍCH NGANG

慷慨激昂 nghĩa là đầy xúc động, mãnh liệt.

Nghĩa của 慷慨激昂

kāngkǎijī'áng

KHẢNG KHÁI KHÍCH NGANGCụm từ
  1. Đầy xúc động
  2. Mãnh liệt

Câu hỏi thường gặp

慷慨激昂 nghĩa là gì?

慷慨激昂 (kāngkǎijī'áng) nghĩa là đầy xúc động, mãnh liệt.

慷慨激昂 đọc thế nào?

慷慨激昂 đọc là kāngkǎijī'áng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慷慨激昂 là gì?

Âm Hán Việt của 慷慨激昂 là "khảng khái khích ngang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.