Đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền
Cống hiến hào phóng cho từ thiện
Câu hỏi thường gặp
慷慨解囊 nghĩa là gì?
慷慨解囊 (kāngkǎijiěnáng) nghĩa là đóng góp hào phóng.
慷慨解囊 đọc thế nào?
慷慨解囊 đọc là kāngkǎijiěnáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 慷慨解囊 là gì?
Âm Hán Việt của 慷慨解囊 là "khảng khái giải nang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.