TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慷慨赴义

kāngkǎifùyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慷慨赴義

Âm Hán Việt KHẢNG KHÁI PHÓ NGHĨA

慷慨赴义 nghĩa là Hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp.

Nghĩa của 慷慨赴义

kāngkǎifùyì

KHẢNG KHÁI PHÓ NGHĨAphồn thể 慷慨赴義
  1. Hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp

Câu hỏi thường gặp

慷慨赴义 nghĩa là gì?

慷慨赴义 (kāngkǎifùyì) nghĩa là Hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp.

慷慨赴义 đọc thế nào?

慷慨赴义 đọc là kāngkǎifùyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 慷慨赴义 là gì?

Âm Hán Việt của 慷慨赴义 là "khảng khái phó nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.