TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憔悴

qiáocuì giọng máy của trình duyệt

憔悴 nghĩa là Héo hon và vàng vọt.

Nghĩa của 憔悴

qiáocuì

Tính từ, Động từ
  1. Héo hon và vàng vọt
  2. Gầy gò và xanh xao
  3. Hốc hác
  4. cây cối Khô héo
  5. Tiều tụy, xơ xác
    • 为什么 你总让我憔悴?tại sao anh lại luôn khiến cho em tiều tụy?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 憔悴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

憔悴 nghĩa là gì?

憔悴 (qiáocuì) nghĩa là Héo hon và vàng vọt.

憔悴 đọc thế nào?

憔悴 đọc là qiáocuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.