TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

懂局

dǒngjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỔNG CỤC

懂局 nghĩa là biết rõ công việc, biết cách làm.

Nghĩa của 懂局

dǒngjú

ĐỔNG CỤC
  1. Biết rõ công việc
  2. Biết cách làm
  3. Thông thạo
  4. Biết tường tận
  5. Chuyên nghiệp
  6. Thành thạo

Câu hỏi thường gặp

懂局 nghĩa là gì?

懂局 (dǒngjú) nghĩa là biết rõ công việc, biết cách làm.

懂局 đọc thế nào?

懂局 đọc là dǒngjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 懂局 là gì?

Âm Hán Việt của 懂局 là "đổng cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.