懂得
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
懂得 nghĩa là hiểu, biết.
Nghĩa của 懂得
dǒngde
ĐỔNG ĐẮCĐộng từ- Hiểu; biết; thấu hiểu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 懂得
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 懂得
- 以前人们以为只有人类才懂得用语言沟通。 Yǐqián rénmen yǐwéi zhǐyǒu rénlèi cái dǒngde yòng yǔyán gōutōng.Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402466
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
懂得 nghĩa là gì?
懂得 (dǒngde) nghĩa là hiểu, biết.
懂得 đọc thế nào?
懂得 đọc là dǒngde (pinyin).
Âm Hán Việt của 懂得 là gì?
Âm Hán Việt của 懂得 là "đổng đắc".