TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

懈怠

xièdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI ĐÃI

懈怠 nghĩa là chểnh mảng, lười biếng.

Nghĩa của 懈怠

xièdài

GIẢI ĐÃITính từ
  1. Chểnh mảng
  2. Lười biếng
  3. Sao lãng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 懈怠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

懈怠 nghĩa là gì?

懈怠 (xièdài) nghĩa là chểnh mảng, lười biếng.

懈怠 đọc thế nào?

懈怠 đọc là xièdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 懈怠 là gì?

Âm Hán Việt của 懈怠 là "giải đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.