TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戊辰

wùchén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU THÌN

戊辰 nghĩa là Năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048.

Nghĩa của 戊辰

wùchén

MẬU THÌNDanh từ
  1. Năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048

Câu hỏi thường gặp

戊辰 nghĩa là gì?

戊辰 (wùchén) nghĩa là Năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048.

戊辰 đọc thế nào?

戊辰 đọc là wùchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 戊辰 là gì?

Âm Hán Việt của 戊辰 là "mậu thìn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.