Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62Số nét: 5Cấu tạo: ⿻戈一Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên, tàn
戋 nghĩa là hẹp, nhỏ.
Nghĩa của 戋
jiān
TIÊNphồn thể 戔
Hẹp
Nhỏ
Câu hỏi thường gặp
戋 nghĩa là gì?
戋 (jiān) nghĩa là hẹp, nhỏ.
戋 đọc thế nào?
戋 đọc là jiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 戋 là gì?
Âm Hán Việt của 戋 là "tiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.