TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戊醇

wùchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU THUẦN

戊醇 nghĩa là Amyl alcohol.

Nghĩa của 戊醇

wùchún

MẬU THUẦNDanh từ
  1. Amyl alcohol

Câu hỏi thường gặp

戊醇 nghĩa là gì?

戊醇 (wùchún) nghĩa là Amyl alcohol.

戊醇 đọc thế nào?

戊醇 đọc là wùchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 戊醇 là gì?

Âm Hán Việt của 戊醇 là "mậu thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.