TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戌

xū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUẤT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tuất” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuất

戌 nghĩa là Chi thứ 11: 7-9 giờ tối, tháng 9 âm lịch (8 tháng Mười-6 tháng Mười Một), năm Tuất.

Nghĩa của 戌

xū

TUẤT
  1. Chi thứ 11: 7-9 giờ tối, tháng 9 âm lịch (8 tháng Mười-6 tháng Mười Một), năm Tuất
  2. Hướng la bàn thời cổ Trung Quốc: 300°

qu

TUẤT
  1. Dùng trong 屈戌儿 (qūqur)

Từ ghép có 戌

Câu hỏi thường gặp

戌 nghĩa là gì?

戌 (xū, qu) nghĩa là Chi thứ 11: 7-9 giờ tối, tháng 9 âm lịch (8 tháng Mười-6 tháng Mười Một), năm Tuất.

戌 đọc thế nào?

戌 đọc là xū (pinyin).

Âm Hán Việt của 戌 là gì?

Âm Hán Việt của 戌 là "tuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.