TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戋戋

jiānjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戔戔

Âm Hán Việt TIÊN TIÊN

戋戋 nghĩa là nhỏ, tí hon.

Nghĩa của 戋戋

jiānjiān

TIÊN TIÊNTính từphồn thể 戔戔
  1. Nhỏ
  2. Tí hon

Câu hỏi thường gặp

戋戋 nghĩa là gì?

戋戋 (jiānjiān) nghĩa là nhỏ, tí hon.

戋戋 đọc thế nào?

戋戋 đọc là jiānjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 戋戋 là gì?

Âm Hán Việt của 戋戋 là "tiên tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.