TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏剧

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xìjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲劇

Âm Hán Việt HÝ KỊCH
Lượng từ đi kèm: 部 (bù), 出 (chū)

戏剧 nghĩa là một vở kịch, một vở diễn.

Nghĩa của 戏剧

xìjù

HÝ KỊCHDanh từphồn thể 戲劇
  1. Một vở kịch; một vở diễn; sân khấu
  2. Kịch bản của một vở kịch

Từ ghép có 戏剧

Câu hỏi thường gặp

戏剧 nghĩa là gì?

戏剧 (xìjù) nghĩa là một vở kịch, một vở diễn.

戏剧 đọc thế nào?

戏剧 đọc là xìjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏剧 là gì?

Âm Hán Việt của 戏剧 là "hý kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.