TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏眼

xìyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲眼

Âm Hán Việt HÝ NHÃN

戏眼 nghĩa là phần hay nhất.

Nghĩa của 戏眼

xìyǎn

HÝ NHÃNDanh từphồn thể 戲眼
  1. Phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

戏眼 nghĩa là gì?

戏眼 (xìyǎn) nghĩa là phần hay nhất.

戏眼 đọc thế nào?

戏眼 đọc là xìyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏眼 là gì?

Âm Hán Việt của 戏眼 là "hý nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.