成也萧何,败也萧何
Phồn thể: 成也蕭何,敗也蕭何
成也萧何,败也萧何 nghĩa là Thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được phong làm Đại tướng quân 大将军 (dàjiāngjūn).
Nghĩa của 成也萧何,败也萧何
chéngyě Xiāo Hé bàiyě Xiāo Hé
phồn thể 成也蕭何,敗也蕭何- nghĩa đen Thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được phong làm Đại tướng quân 大将军 (dàjiāngjūn)
- nghĩa bóng Tình huống thành công và thất bại đều do cùng một yếu tố
Câu hỏi thường gặp
成也萧何,败也萧何 nghĩa là gì?
成也萧何,败也萧何 (chéngyě xiāo hé bàiyě xiāo hé) nghĩa là Thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được phong làm Đại tướng quân 大将军 (dàjiāngjūn).
成也萧何,败也萧何 đọc thế nào?
成也萧何,败也萧何 đọc là chéngyě Xiāo Hé bàiyě Xiāo Hé (pinyin).