TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成也萧何,败也萧何

chéngyě Xiāo Hé bàiyě Xiāo Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成也蕭何,敗也蕭何

成也萧何,败也萧何 nghĩa là Thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được phong làm Đại tướng quân 大将军 (dàjiāngjūn).

Nghĩa của 成也萧何,败也萧何

chéngyě Xiāo Hé bàiyě Xiāo Hé

phồn thể 成也蕭何,敗也蕭何
  1. nghĩa đen Thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được phong làm Đại tướng quân 大将军 (dàjiāngjūn)
  2. nghĩa bóng Tình huống thành công và thất bại đều do cùng một yếu tố

Câu hỏi thường gặp

成也萧何,败也萧何 nghĩa là gì?

成也萧何,败也萧何 (chéngyě xiāo hé bàiyě xiāo hé) nghĩa là Thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được phong làm Đại tướng quân 大将军 (dàjiāngjūn).

成也萧何,败也萧何 đọc thế nào?

成也萧何,败也萧何 đọc là chéngyě Xiāo Hé bàiyě Xiāo Hé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.