TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成书

chéngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成書

Âm Hán Việt THÀNH THƯ

成书 nghĩa là hoàn thành.

Nghĩa của 成书

chéngshū

THÀNH THƯĐộng từ, Danh từphồn thể 成書
  1. Hoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách
  2. Một cuốn sách đã được lưu hành

Câu hỏi thường gặp

成书 nghĩa là gì?

成书 (chéngshū) nghĩa là hoàn thành.

成书 đọc thế nào?

成书 đọc là chéngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 成书 là gì?

Âm Hán Việt của 成书 là "thành thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.