Hoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách
Một cuốn sách đã được lưu hành
Câu hỏi thường gặp
成书 nghĩa là gì?
成书 (chéngshū) nghĩa là hoàn thành.
成书 đọc thế nào?
成书 đọc là chéngshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 成书 là gì?
Âm Hán Việt của 成书 là "thành thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.