成为
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 成為
成为 nghĩa là trở thành.
Nghĩa của 成为
chéngwéi
THÀNH VIĐộng từphồn thể 成為- Trở thành; biến thành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成为
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 成为
- 他会成为一个好的医生的。 Anh ta sẽ là một bác sĩ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406344
- 我想成为记者。 Wǒ xiǎng chéngwéi jìzhě.Tôi muốn là một nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2782527
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
成为 nghĩa là gì?
成为 (chéngwéi) nghĩa là trở thành.
成为 đọc thế nào?
成为 đọc là chéngwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 成为 là gì?
Âm Hán Việt của 成为 là "thành vi".