TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成为

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chéngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成為

Âm Hán Việt THÀNH VI

成为 nghĩa là trở thành.

Nghĩa của 成为

chéngwéi

THÀNH VIĐộng từphồn thể 成為
  1. Trở thành; biến thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成为

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 成为

  • 他会成为一个好的医生的。 Anh ta sẽ là một bác sĩ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406344
  • 我想成为记者。 Wǒ xiǎng chéngwéi jìzhě.Tôi muốn là một nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2782527

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

成为 nghĩa là gì?

成为 (chéngwéi) nghĩa là trở thành.

成为 đọc thế nào?

成为 đọc là chéngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 成为 là gì?

Âm Hán Việt của 成为 là "thành vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.