TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成事

chéngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH SỰ

成事 nghĩa là hoàn thành mục tiêu, thành công.

Nghĩa của 成事

chéngshì

THÀNH SỰĐộng từ, Danh từ
  1. Hoàn thành mục tiêu
  2. Thành công

Thành ngữ có 成事

  • 既成事实 — Sự đã rồi
  • 因人成事 — Làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè

Câu hỏi thường gặp

成事 nghĩa là gì?

成事 (chéngshì) nghĩa là hoàn thành mục tiêu, thành công.

成事 đọc thế nào?

成事 đọc là chéngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 成事 là gì?

Âm Hán Việt của 成事 là "thành sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.