TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成了

chéngle giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH LIỄU

成了 nghĩa là xong, rồi sẵn sàng.

Nghĩa của 成了

chéngle

THÀNH LIỄUCụm từ
  1. Xong
  2. Rồi sẵn sàng
  3. Đủ rồi!
  4. Được rồi!

Câu hỏi thường gặp

成了 nghĩa là gì?

成了 (chéngle) nghĩa là xong, rồi sẵn sàng.

成了 đọc thế nào?

成了 đọc là chéngle (pinyin).

Âm Hán Việt của 成了 là gì?

Âm Hán Việt của 成了 là "thành liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.