TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成事不足,败事有余

chéngshìbùzú bàishìyǒuyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成事不足,敗事有餘

成事不足,败事有余 nghĩa là Không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ.

Nghĩa của 成事不足,败事有余

chéngshìbùzú bàishìyǒuyú

phồn thể 成事不足,敗事有餘
  1. thành ngữ Không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ
  2. Không làm được gì đúng
  3. Chẳng bao giờ thành công, chỉ toàn phá hỏng

Câu hỏi thường gặp

成事不足,败事有余 nghĩa là gì?

成事不足,败事有余 (chéngshìbùzú bàishìyǒuyú) nghĩa là Không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ.

成事不足,败事有余 đọc thế nào?

成事不足,败事有余 đọc là chéngshìbùzú bàishìyǒuyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.