Giá bán; giá thương lượng; giá đạt được tại đấu giá
Câu hỏi thường gặp
成交价 nghĩa là gì?
成交价 (chéngjiāojià) nghĩa là giá bán, giá thương lượng.
成交价 đọc thế nào?
成交价 đọc là chéngjiāojià (pinyin).
Âm Hán Việt của 成交价 là gì?
Âm Hán Việt của 成交价 là "thành giao giá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.