TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成全

chéngquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH TOÀN

成全 nghĩa là Giúp ai đó đạt mục tiêu.

Nghĩa của 成全

chéngquán

THÀNH TOÀNĐộng từ, Tính từ
  1. Giúp ai đó đạt mục tiêu
  2. Giúp ai đó thành công
  3. Hoàn thành
  4. Làm cho trọn vẹn
  5. Làm tròn

Câu hỏi thường gặp

成全 nghĩa là gì?

成全 (chéngquán) nghĩa là Giúp ai đó đạt mục tiêu.

成全 đọc thế nào?

成全 đọc là chéngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 成全 là gì?

Âm Hán Việt của 成全 là "thành toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.