TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成军

chéngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成軍

Âm Hán Việt THÀNH QUÂN

成军 nghĩa là thành lập quân đội, lập.

Nghĩa của 成军

chéngjūn

THÀNH QUÂNphồn thể 成軍
  1. nghĩa đen Thành lập quân đội
  2. Lập (đội, nhóm, ban nhạc, tổ chức v.v.)
  3. Sáng lập
  4. Khai mạc (lễ)
  5. Đưa vào hoạt động (hệ thống vũ khí, tàu chiến)
  6. Tốt nghiệp sau thời gian học việc

Thành ngữ có 成军

  • 溃不成军 — Bị đánh bại hoàn toàn và tan rã
  • 败不成军 — Quân đội hoàn toàn bị đánh bại.

Câu hỏi thường gặp

成军 nghĩa là gì?

成军 (chéngjūn) nghĩa là thành lập quân đội, lập.

成军 đọc thế nào?

成军 đọc là chéngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 成军 là gì?

Âm Hán Việt của 成军 là "thành quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.