TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成品

chéngpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH PHẨM

成品 nghĩa là hàng hoá hoàn chỉnh, sản phẩm hoàn chỉnh.

Nghĩa của 成品

chéngpǐn

THÀNH PHẨMDanh từ
  1. Hàng hoá hoàn chỉnh
  2. Sản phẩm hoàn chỉnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成品

Trái nghĩa

Từ ghép có 成品

Câu hỏi thường gặp

成品 nghĩa là gì?

成品 (chéngpǐn) nghĩa là hàng hoá hoàn chỉnh, sản phẩm hoàn chỉnh.

成品 đọc thế nào?

成品 đọc là chéngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 成品 là gì?

Âm Hán Việt của 成品 là "thành phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.