TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成型

chéngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH HÌNH

成型 nghĩa là được định hình, được hình thành.

Nghĩa của 成型

chéngxíng

THÀNH HÌNHĐộng từ
  1. Được định hình
  2. Được hình thành

Câu hỏi thường gặp

成型 nghĩa là gì?

成型 (chéngxíng) nghĩa là được định hình, được hình thành.

成型 đọc thế nào?

成型 đọc là chéngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成型 là gì?

Âm Hán Việt của 成型 là "thành hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.