TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成因

chéngyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH NHÂN

成因 nghĩa là nguyên nhân, yếu tố.

Nghĩa của 成因

chéngyīn

THÀNH NHÂNDanh từ
  1. Nguyên nhân
  2. Yếu tố
  3. Nguyên nhân hình thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成因

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

成因 nghĩa là gì?

成因 (chéngyīn) nghĩa là nguyên nhân, yếu tố.

成因 đọc thế nào?

成因 đọc là chéngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 成因 là gì?

Âm Hán Việt của 成因 là "thành nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.