TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成心

chéngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH TÂM

成心 nghĩa là cố ý, cố tình.

Nghĩa của 成心

chéngxīn

THÀNH TÂMPhó từ, Danh từ
  1. Cố ý; cố tình; có chủ đích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

成心 nghĩa là gì?

成心 (chéngxīn) nghĩa là cố ý, cố tình.

成心 đọc thế nào?

成心 đọc là chéngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 成心 là gì?

Âm Hán Việt của 成心 là "thành tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.