TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成批

chéngpī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH PHÊ

成批 nghĩa là theo lô, số lượng lớn.

Nghĩa của 成批

chéngpī

THÀNH PHÊ
  1. Theo lô
  2. Số lượng lớn

Câu hỏi thường gặp

成批 nghĩa là gì?

成批 (chéngpī) nghĩa là theo lô, số lượng lớn.

成批 đọc thế nào?

成批 đọc là chéngpī (pinyin).

Âm Hán Việt của 成批 là gì?

Âm Hán Việt của 成批 là "thành phê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.