TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自学成才

zìxuéchéngcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自學成才

Âm Hán Việt TỰ HỌC THÀNH TÀI

自学成才 nghĩa là thiên tài tự học.

Nghĩa của 自学成才

zìxuéchéngcái

TỰ HỌC THÀNH TÀIphồn thể 自學成才
  1. Thiên tài tự học

Câu hỏi thường gặp

自学成才 nghĩa là gì?

自学成才 (zìxuéchéngcái) nghĩa là thiên tài tự học.

自学成才 đọc thế nào?

自学成才 đọc là zìxuéchéngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 自学成才 là gì?

Âm Hán Việt của 自学成才 là "tự học thành tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.